Định mức BB.22110 — Nối ống gang bằng phương pháp xảm — Đường kính (mm) 600

Định mức BB.22110 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 600): 0,898 kg dây đay, 0,186 kg xăng, 0,516 kg bi tum.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22110 cần: 89,8 kg dây đay; 18,6 kg xăng; 51,6 kg bi tum; 278,4 kg xi măng.

Thuộc nhóm công tác BB.22100 — Nối Ống Gang Bằng Phương Pháp Xảm.

Bảng hao phí định mức BB.22110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Dây đaykg0,898
Xăngkg0,186
Bi tumkg0,516
Xi măngkg2,784
Amiăngkg1,300
Củikg0,743
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,94

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.221

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.22110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.22110Đường kính (mm) 600mã đang xem
BB.22101Đường kính (mm) 100 -89,4%
BB.22102Đường kính (mm) 150 -87,2%
BB.22103Đường kính (mm) 200 -83,0%
BB.22104Đường kính (mm) 250 -77,7%
BB.22105Đường kính (mm) 300 -64,9%
BB.22106Đường kính (mm) 350 -56,4%
BB.22107Đường kính (mm) 400 -39,4%
BB.22108Đường kính (mm) 450 -31,9%
BB.22109Đường kính (mm) 500 -23,4%
BB.22111Đường kính (mm) 700 +23,4%
BB.22112Đường kính (mm) 800 +47,9%
BB.22113Đường kính (mm) 900 +63,8%
BB.22114Đường kính (mm) 1000 +87,2%
BB.22115Đường kính (mm) 1100 +90,4%
BB.22116Đường kính (mm) 1200 +113,8%
BB.22117Đường kính (mm) 1400 +148,9%
BB.22118Đường kính (mm) 1500 +173,4%
BB.22119Đường kính (mm) 1600 +190,4%
BB.22120Đường kính (mm) 1800 +194,7%
BB.22121Đường kính (mm) 2000 +226,6%
BB.22122Đường kính (mm) 2200 +259,6%
BB.22123Đường kính (mm) 2400 +292,6%
BB.22124Đường kính (mm) 2500 +308,5%

Xem nguyên bảng BB.221 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.22110 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.22110

Mã định mức BB.22110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.22110 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 600): 0,898 kg dây đay, 0,186 kg xăng, 0,516 kg bi tum.
Định mức BB.22110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.22110 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22110 cần: 89,8 kg dây đay; 18,6 kg xăng; 51,6 kg bi tum; 278,4 kg xi măng.
Mã BB.22110 khác gì các mã cùng bảng BB.221?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 600"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.22101 thấp hơn 89.4%, mã BB.22102 thấp hơn 87.2%, mã BB.22103 thấp hơn 83%.
Thành phần công việc của định mức BB.22110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.22110 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.22110 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.22110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.221 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Nối Ống Gang Bằng Phương Pháp Xảm

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ