Định mức BB.21005 — Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m — Đường kính (mm) ≤ 400

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 đoạn ống4 dòng hao phí

Định mức BB.21005 quy định hao phí cho 1 đoạn ống lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) ≤ 400): 1 đoạn ống gang, 1,31 công nhân công nhóm 3, 0,113 ca cần cẩu 6 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 đoạn ống theo mã BB.21005 cần: 100 đoạn ống gang; 131 công nhân công nhóm 3; 11,3 ca cần cẩu 6 t.

Thuộc nhóm công tác BB.21000 — Lắp Đặt Ống Gang - Đoạn Ống Dài 6M.

Bảng hao phí định mức BB.21005

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 đoạn ống
Vật liệu
Ống gangđoạn1
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,31
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,113

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 đoạn ống
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.210

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.21005 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.21005Đường kính (mm) ≤ 400mã đang xem
BB.21001Đường kính (mm) 100 -24,1%
BB.21002Đường kính (mm) 150 -9,3%
BB.21003Đường kính (mm) 200 +5,4%
BB.21004Đường kính (mm) 250 +24,4%
BB.21006Đường kính (mm) ≤ 600 +45,7%
BB.21007Đường kính (mm) ≤ 900 +145,3%
BB.21008Đường kính (mm) ≤ 1200 +223,3%
BB.21009Đường kính (mm) ≤ 1600 +341,6%
BB.21010Đường kính (mm) ≤ 2200 +431,7%
BB.21011Đường kính (mm) ≤ 2500 +550,0%

Xem nguyên bảng BB.210 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.21005 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.21005

Mã định mức BB.21005 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.21005 quy định hao phí cho 1 đoạn ống lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) ≤ 400): 1 đoạn ống gang, 1,31 công nhân công nhóm 3, 0,113 ca cần cẩu 6 t.
Định mức BB.21005 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.21005 được lập cho 1 đoạn ống. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 đoạn ống theo mã BB.21005 cần: 100 đoạn ống gang; 131 công nhân công nhóm 3; 11,3 ca cần cẩu 6 t.
Mã BB.21005 khác gì các mã cùng bảng BB.210?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) ≤ 400"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.21001 thấp hơn 24.1%, mã BB.21002 thấp hơn 9.3%, mã BB.21003 cao hơn 5.4%.
Thành phần công việc của định mức BB.21005 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức BB.21005 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.21005 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ