Định mức BB.22103 — Nối ống gang bằng phương pháp xảm — Đường kính (mm) 200

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối7 dòng hao phí

Định mức BB.22103 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 200): 0,248 kg dây đay, 0,103 kg xăng, 0,041 kg bi tum.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22103 cần: 24,8 kg dây đay; 10,3 kg xăng; 4,1 kg bi tum; 56,8 kg xi măng.

Thuộc nhóm công tác BB.22100 — Nối Ống Gang Bằng Phương Pháp Xảm.

Bảng hao phí định mức BB.22103

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Dây đaykg0,248
Xăngkg0,103
Bi tumkg0,041
Xi măngkg0,568
Amiăngkg0,350
Củikg0,166
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,16

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.221

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.22103 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.22103Đường kính (mm) 200mã đang xem
BB.22101Đường kính (mm) 100 -37,5%
BB.22102Đường kính (mm) 150 -25,0%
BB.22104Đường kính (mm) 250 +31,3%
BB.22105Đường kính (mm) 300 +106,3%
BB.22106Đường kính (mm) 350 +156,3%
BB.22107Đường kính (mm) 400 +256,3%
BB.22108Đường kính (mm) 450 +300,0%
BB.22109Đường kính (mm) 500 +350,0%
BB.22110Đường kính (mm) 600 +487,5%
BB.22111Đường kính (mm) 700 +625,0%
BB.22112Đường kính (mm) 800 +768,8%
BB.22113Đường kính (mm) 900 +862,5%
BB.22114Đường kính (mm) 1000 +1.000,0%
BB.22115Đường kính (mm) 1100 +1.018,8%
BB.22116Đường kính (mm) 1200 +1.156,3%
BB.22117Đường kính (mm) 1400 +1.362,5%
BB.22118Đường kính (mm) 1500 +1.506,3%
BB.22119Đường kính (mm) 1600 +1.606,3%
BB.22120Đường kính (mm) 1800 +1.631,3%
BB.22121Đường kính (mm) 2000 +1.818,8%
BB.22122Đường kính (mm) 2200 +2.012,5%
BB.22123Đường kính (mm) 2400 +2.206,3%
BB.22124Đường kính (mm) 2500 +2.300,0%

Xem nguyên bảng BB.221 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.22103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.22103

Mã định mức BB.22103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.22103 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 200): 0,248 kg dây đay, 0,103 kg xăng, 0,041 kg bi tum.
Định mức BB.22103 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.22103 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22103 cần: 24,8 kg dây đay; 10,3 kg xăng; 4,1 kg bi tum; 56,8 kg xi măng.
Mã BB.22103 khác gì các mã cùng bảng BB.221?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.22101 thấp hơn 37.5%, mã BB.22102 thấp hơn 25%, mã BB.22104 cao hơn 31.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.22103 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.22103 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.22103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ