Định mức BB.21011 — Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m — Đường kính (mm) ≤ 2500
Định mức BB.21011 quy định hao phí cho 1 đoạn ống lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) ≤ 2500): 1 đoạn ống gang, 9,08 công nhân công nhóm 3, 0,169 ca cần cẩu 25 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 đoạn ống theo mã BB.21011 cần: 100 đoạn ống gang; 908 công nhân công nhóm 3; 16,9 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác BB.21000 — Lắp Đặt Ống Gang - Đoạn Ống Dài 6M.
Bảng hao phí định mức BB.21011
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 đoạn ống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống gang | đoạn | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,08 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,169 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.210
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.21011 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.21011 | Đường kính (mm) ≤ 2500 | mã đang xem |
| BB.21001 | Đường kính (mm) 100 | -88,3% |
| BB.21002 | Đường kính (mm) 150 | -86,1% |
| BB.21003 | Đường kính (mm) 200 | -83,8% |
| BB.21004 | Đường kính (mm) 250 | -80,9% |
| BB.21005 | Đường kính (mm) ≤ 400 | -84,6% |
| BB.21006 | Đường kính (mm) ≤ 600 | -77,6% |
| BB.21007 | Đường kính (mm) ≤ 900 | -62,3% |
| BB.21008 | Đường kính (mm) ≤ 1200 | -50,3% |
| BB.21009 | Đường kính (mm) ≤ 1600 | -32,1% |
| BB.21010 | Đường kính (mm) ≤ 2200 | -18,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.21011 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.21011
Mã định mức BB.21011 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.21011 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.21011 khác gì các mã cùng bảng BB.210?
Thành phần công việc của định mức BB.21011 gồm những gì?
Định mức BB.21011 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.21011 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.210 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Gang - Đoạn Ống Dài 6M
