Định mức BB.22105 — Nối ống gang bằng phương pháp xảm — Đường kính (mm) 300
Định mức BB.22105 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 300): 0,382 kg dây đay, 0,083 kg xăng, 0,186 kg bi tum.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22105 cần: 38,2 kg dây đay; 8,3 kg xăng; 18,6 kg bi tum; 79,4 kg xi măng.
Thuộc nhóm công tác BB.22100 — Nối Ống Gang Bằng Phương Pháp Xảm.
Bảng hao phí định mức BB.22105
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối nối |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dây đay | kg | 0,382 |
| Xăng | kg | 0,083 |
| Bi tum | kg | 0,186 |
| Xi măng | kg | 0,794 |
| Amiăng | kg | 0,550 |
| Củi | kg | 0,351 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,33 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.221
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.22105 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.22105 | Đường kính (mm) 300 | mã đang xem |
| BB.22101 | Đường kính (mm) 100 | -69,7% |
| BB.22102 | Đường kính (mm) 150 | -63,6% |
| BB.22103 | Đường kính (mm) 200 | -51,5% |
| BB.22104 | Đường kính (mm) 250 | -36,4% |
| BB.22106 | Đường kính (mm) 350 | +24,2% |
| BB.22107 | Đường kính (mm) 400 | +72,7% |
| BB.22108 | Đường kính (mm) 450 | +93,9% |
| BB.22109 | Đường kính (mm) 500 | +118,2% |
| BB.22110 | Đường kính (mm) 600 | +184,8% |
| BB.22111 | Đường kính (mm) 700 | +251,5% |
| BB.22112 | Đường kính (mm) 800 | +321,2% |
| BB.22113 | Đường kính (mm) 900 | +366,7% |
| BB.22114 | Đường kính (mm) 1000 | +433,3% |
| BB.22115 | Đường kính (mm) 1100 | +442,4% |
| BB.22116 | Đường kính (mm) 1200 | +509,1% |
| BB.22117 | Đường kính (mm) 1400 | +609,1% |
| BB.22118 | Đường kính (mm) 1500 | +678,8% |
| BB.22119 | Đường kính (mm) 1600 | +727,3% |
| BB.22120 | Đường kính (mm) 1800 | +739,4% |
| BB.22121 | Đường kính (mm) 2000 | +830,3% |
| BB.22122 | Đường kính (mm) 2200 | +924,2% |
| BB.22123 | Đường kính (mm) 2400 | +1.018,2% |
| BB.22124 | Đường kính (mm) 2500 | +1.063,6% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.22105 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.22105
Mã định mức BB.22105 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.22105 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.22105 khác gì các mã cùng bảng BB.221?
Thành phần công việc của định mức BB.22105 gồm những gì?
Định mức BB.22105 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.22105 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.221 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Nối Ống Gang Bằng Phương Pháp Xảm
