Bảng định mức BB.221 — Nối ống gang bằng phương pháp xảm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối24 mã hiệu

Bảng BB.221 gồm 24 mã hiệu ứng với 24 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.221

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.22101Đường kính (mm) 100BB.22102Đường kính (mm) 150BB.22103Đường kính (mm) 200BB.22104Đường kính (mm) 250BB.22105Đường kính (mm) 300BB.22106Đường kính (mm) 350BB.22107Đường kính (mm) 400BB.22108Đường kính (mm) 450BB.22109Đường kính (mm) 500BB.22110Đường kính (mm) 600BB.22111Đường kính (mm) 700BB.22112Đường kính (mm) 800BB.22113Đường kính (mm) 900BB.22114Đường kính (mm) 1000BB.22115Đường kính (mm) 1100BB.22116Đường kính (mm) 1200BB.22117Đường kính (mm) 1400BB.22118Đường kính (mm) 1500BB.22119Đường kính (mm) 1600BB.22120Đường kính (mm) 1800BB.22121Đường kính (mm) 2000BB.22122Đường kính (mm) 2200BB.22123Đường kính (mm) 2400BB.22124Đường kính (mm) 2500
Vật liệu
Dây đaykg0,1340,1860,2480,3090,3820,4540,5360,6030,6710,8981,1341,3931,7021,8772,0112,1242,4132,5482,7183,0573,3973,7364,0764,246
Xăngkg0,0620,0830,1030,1440,0830,1030,1240,1340,1440,1860,2270,2890,3630,4660,4850,5080,5900,6110,6510,7330,8140,8960,9771,018
Bi tumkg0,0190,0260,0410,0620,1860,2270,2890,3250,3610,5160,6710,7740,9801,0831,1451,1861,3721,4441,5411,7331,9262,1192,3112,408
Xi măngkg0,3610,4640,5680,6710,7940,9291,2381,6502,0632,7843,5064,2285,0535,8786,2396,4467,1167,9418,4709,52910,58811,64612,70513,234
Amiăngkg0,1500,2500,3500,4500,5500,6500,7500,9001,0501,3001,5001,7502,0502,3002,4502,6503,0503,3503,5734,0204,4674,9135,3605,583
Củikg0,0740,1030,1660,2270,3510,4130,4950,5360,5780,7430,9081,1551,4441,8491,9232,0142,3441,9782,1092,3732,6372,9013,1643,296
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,100,120,160,210,330,410,570,640,720,941,161,391,541,761,792,012,342,572,732,773,073,383,693,84

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.221

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.221 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ