MD.07001
Bảng định mức MD.070 — Lắp đặt bao hơi
Bảng MD.070 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MD.070
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MD.07001Công suất - MW ≤50 | MD.07002Công suất - MW ≤100 | MD.07003Công suất - MW ≤200 | MD.07004Công suất - MW ≤300 | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép các loại | kg | 77,000 | 74,900 | 73,500 | 70,000 |
| Que hàn | kg | 0,154 | 0,150 | 0,147 | 0,140 |
| Khí gas | kg | 0,154 | 0,150 | 0,148 | 0,140 |
| Ô xy | chai | 0,077 | 0,075 | 0,074 | 0,070 |
| Xăng | kg | 0,407 | 0,396 | 0,389 | 0,370 |
| Đá mài | viên | 0,209 | 0,203 | 0,200 | 0,190 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,009 | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 18,70 | 17,89 | 17,08 | 16,26 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 250T | ca | 0,250 | 0,220 | — | — |
| Cần cẩu 150T | ca | 0,216 | 0,206 | 0,196 | 0,186 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Palăng xích 5T | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Tời điện 15T | ca | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 500T | ca | — | — | 0,140 | 0,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MD.070
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MD.070 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
