Định mức MD.09001 — Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn — Số lượng

Định mức MD.09001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn (Số lượng): 1,62 kg mỡ các loại, 1,86 kg dầu các loại, 2,49 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.09001 cần: 162 kg mỡ các loại; 186 kg dầu các loại; 249 kg thép các loại; 19 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MD.09000 — Lắp Đặt Thiết Bị Làm Mát Và Trao Đổi Nhiệt Kiểu Giàn.

Bảng hao phí định mức MD.09001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,620
Dầu các loạikg1,860
Thép các loạikg2,490
Que hànkg0,190
Khí gaskg0,180
Ô xychai0,090
Gỗ nhóm 4m30,012
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công31,10
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,406
Máy hàn điện 50 kWca0,050
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MD.09001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.09001

Mã định mức MD.09001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.09001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn (Số lượng): 1,62 kg mỡ các loại, 1,86 kg dầu các loại, 2,49 kg thép các loại.
Định mức MD.09001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.09001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.09001 cần: 162 kg mỡ các loại; 186 kg dầu các loại; 249 kg thép các loại; 19 kg que hàn.
Thành phần công việc của định mức MD.09001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MD.09001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.09001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MD.09001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Thuộc nhóm mã Loại MD — Lắp Đặt Thiết Bị Làm Mát Và Trao Đổi Nhiệt Kiểu Giàn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ