Bảng định mức DA.120 — Thí nghiệm vôi xây dựng

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 mã hiệu

Bảng DA.120 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.120

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.12001Lượng nước cần thiết để tôi vôiDA.12002Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sốngDA.12003Khối lượng riêng của vôi đã tôiDA.12004Lượng hạt không tôi đượcDA.12005Độ nghiền mịnDA.12006Độ ẩm của vôi HydratDA.12007Độ hút vôi
Vật liệu
Điện năngkwh3,697,382,972,977,381,05
Vật liệu khác%555555
Dầu hoảlít0,2
Natri hydroxit (NaOH)kg0,4
Cát thạch anhkg1,38
Dầu chống dínhlít0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,4690,5440,5390,6090,460,2341,875
Máy thi công
Tủ sấyca0,450,90,3630,3650,9
Máy khác%5555555
Cân kỹ thuậtca0,063
Cân phân tíchca0,25
Bàn rungca0,021
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca0,213

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.120

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.120 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ