DA.12001
Bảng DA.120 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.12001Lượng nước cần thiết để tôi vôi | DA.12002Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống | DA.12003Khối lượng riêng của vôi đã tôi | DA.12004Lượng hạt không tôi được | DA.12005Độ nghiền mịn | DA.12006Độ ẩm của vôi Hydrat | DA.12007Độ hút vôi | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Điện năng | kwh | 3,69 | — | 7,38 | 2,97 | 2,97 | 7,38 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 5 | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dầu hoả | lít | — | — | 0,2 | — | — | — | — |
| Natri hydroxit (NaOH) | kg | — | — | — | 0,4 | — | — | — |
| Cát thạch anh | kg | — | — | — | — | — | — | 1,38 |
| Dầu chống dính | lít | — | — | — | — | — | — | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,469 | 0,544 | 0,539 | 0,609 | 0,46 | 0,234 | 1,875 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tủ sấy | ca | 0,45 | — | 0,9 | 0,363 | 0,365 | 0,9 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | 0,063 | — | — | — | — | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | — | — | — | 0,25 |
| Bàn rung | ca | — | — | — | — | — | — | 0,021 |
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | — | — | — | — | — | — | 0,213 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.