Bảng AL.526 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.52610Chiều dày lớp vữa (cm) 2 cm | AL.52620Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm | AL.52630Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cm | AL.52640Chiều dày lớp vữa (cm) 7 cm | AL.52650Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa phun khô | m3 | 3,126 | 4,168 | 6,252 | 8,336 | 11,462 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | 4,20 | 4,90 | 5,70 | 6,78 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,289 | 0,386 | 0,579 | 0,772 | 1,061 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,289 | 0,386 | 0,579 | 0,772 | 1,061 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,387 | 0,483 | 0,676 | 0,869 | 1,159 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.