Bảng định mức AL.526 — Phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 100m25 mã hiệu

Bảng AL.526 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.526

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.52610Chiều dày lớp vữa (cm) 2 cmAL.52620Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cmAL.52630Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cmAL.52640Chiều dày lớp vữa (cm) 7 cmAL.52650Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm
Vật liệu
Vữa phun khôm33,1264,1686,2528,33611,462
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,804,204,905,706,78
Máy thi công
Máy phun vẩy 9 m3/hca0,2890,3860,5790,7721,061
Máy nén khí 660 m3/hca0,2890,3860,5790,7721,061
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,3870,4830,6760,8691,159

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.526

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.526 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ