AF.82511
Bảng AF.825 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.82511Móng dài | AF.82521Móng cột | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 |
| Thép hình | kg | 32,02 | 35,58 |
| Que hàn | kg | 3,260 | 3,650 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,25 | 26,73 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,820 | 0,920 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.