Định mức AF.81720 — Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo — Chiều cao (m) >25

Định mức AF.81720 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo (Chiều cao (m) >25): 1,01 m3 gỗ ván, 1,21 m3 gỗ nẹp, chống, 1,6 cái bu lông.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.81720 cần: 101 m3 gỗ ván; 121 m3 gỗ nẹp, chống; 160 cái bu lông; 1.240 kg đinh.

Thuộc nhóm công tác AF.81700 — Ván Khuôn Gỗ Tháp Đèn Trên Đảo.

Bảng hao phí định mức AF.81720

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Gỗ vánm31,010
Gỗ nẹp, chốngm31,210
Bu lôngcái1,600
Đinhkg12,40
Đinh đỉacái16,50
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công63,41
Máy thi công
Tời điện 2 tca0,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,192

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.817

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.81720 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.81720Chiều cao (m) >25mã đang xem
AF.81710Chiều cao (m) < 25 -5,0%

Xem nguyên bảng AF.817 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.81720 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.81720

Mã định mức AF.81720 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.81720 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo (Chiều cao (m) >25): 1,01 m3 gỗ ván, 1,21 m3 gỗ nẹp, chống, 1,6 cái bu lông.
Định mức AF.81720 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.81720 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.81720 cần: 101 m3 gỗ ván; 121 m3 gỗ nẹp, chống; 160 cái bu lông; 1.240 kg đinh.
Mã AF.81720 khác gì các mã cùng bảng AF.817?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều cao (m) >25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.81710 thấp hơn 5%.
Định mức AF.81720 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.81720 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.81720 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.817 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Ván Khuôn Gỗ Tháp Đèn Trên Đảo

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ