AF.68110
Bảng AF.681 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.68110Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68120Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 |
| Que hàn | kg | 2,750 | 4,750 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,52 | 6,32 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,600 | 1,050 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,160 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép. hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.