AL.41110
Bảng định mức AL.411 — Thi công khớp nối bằng thép
Bảng AL.411 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AL.411
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.41110Kiểu I | AL.41120Kiểu II | AL.41130Kiểu III | AL.41140Kiểu IV | AL.41150Kiểu V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Thép bản d=2mm | kg | 11,59 | — | — | — | — |
| Tôn d=1,5mm | kg | 8,880 | 9,610 | 9,780 | 6,010 | — |
| Que hàn thép | kg | 0,350 | 0,150 | 0,200 | 0,100 | 0,130 |
| Nhựa Bitum | kg | 23,85 | 10,60 | 12,73 | 29,15 | 31,80 |
| Củi đốt | kg | 22,50 | 10,00 | 12,86 | 27,50 | 30,00 |
| Vữa xi măng mác 100 | m3 | — | — | — | 0,032 | — |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | — | — | — | — | 0,048 |
| Thép không rỉ | kg | — | — | — | — | 8,340 |
| Bu lông M16x320 | cái | — | — | — | — | 4,000 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,33 | 1,45 | 0,91 | 1,06 | 1,48 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,077 | 0,030 | 0,032 | 0,032 | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AL.411
AL.41120
Thi công khớp nối bằng thép
AL.41130
Thi công khớp nối bằng thép
AL.41140
Thi công khớp nối bằng thép
AL.41150
Thi công khớp nối bằng thép
Cơ sở pháp lý
- Bảng AL.411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
