AF.88110
Bảng AF.881 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.88110Ván khuôn hầm | AF.88120Hệ giá lắp cốt thép | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 722,00 | 722,00 |
| Thép hình | kg | 220,00 | 220,00 |
| Thép tròn > Φ18mm | kg | 128,00 | 128,00 |
| Que hàn | kg | 22,600 | 22,600 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 36,50 | 43,00 |
| Máy thi công | |||
| Cần trục bánh xích 16 t | ca | 0,270 | 0,270 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,250 | 4,250 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 |
| Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,400 | 0,400 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).