Bảng định mức AF.881 — Gia công ván khuôn hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn2 mã hiệu

Bảng AF.881 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.881

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.88110Ván khuôn hầmAF.88120Hệ giá lắp cốt thép
Vật liệu
Thép tấmkg722,00722,00
Thép hìnhkg220,00220,00
Thép tròn > Φ18mmkg128,00128,00
Que hànkg22,60022,600
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 2công36,5043,00
Máy thi công
Cần trục bánh xích 16 tca0,2700,270
Máy hàn 23 kWca4,2504,250
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,400
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,4000,400
Máy khác%22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.881

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.881 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ