AF.81710
Bảng AF.817 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.81710Chiều cao (m) < 25 | AF.81720Chiều cao (m) >25 | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 1,010 | 1,010 |
| Gỗ nẹp, chống | m3 | 1,210 | 1,210 |
| Bu lông | cái | 1,600 | 1,600 |
| Đinh | kg | 12,40 | 12,40 |
| Đinh đỉa | cái | 16,50 | 16,50 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 60,39 | 63,41 |
| Máy thi công | |||
| Tời điện 2 t | ca | 0,113 | 0,192 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,113 | 0,192 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.