Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2715820 | Mã ngân sách Xã Thiệu Toán | Xã Thiệu Toán |
2715835 | Mã ngân sách Xã Thiệu Trung | Xã Thiệu Trung |
2715853 | Mã ngân sách Phường Đông Tiến | Phường Đông Tiến |
2715865 | Mã ngân sách Xã Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa |
2715880 | Mã ngân sách Xã Hoằng Giang | Xã Hoằng Giang |
2715889 | Mã ngân sách Xã Hoằng Phú | Xã Hoằng Phú |
2715910 | Mã ngân sách Xã Hoằng Sơn | Xã Hoằng Sơn |
2715925 | Mã ngân sách Phường Nguyệt Viên | Phường Nguyệt Viên |
2715961 | Mã ngân sách Xã Hoằng Lộc | Xã Hoằng Lộc |
2715976 | Mã ngân sách Xã Hoằng Châu | Xã Hoằng Châu |
2715991 | Mã ngân sách Xã Hoằng Tiến | Xã Hoằng Tiến |
2716000 | Mã ngân sách Xã Hoằng Thanh | Xã Hoằng Thanh |
2716012 | Mã ngân sách Xã Hậu Lộc | Xã Hậu Lộc |
2716021 | Mã ngân sách Xã Triệu Lộc | Xã Triệu Lộc |
2716033 | Mã ngân sách Xã Đông Thành | Xã Đông Thành |
2716072 | Mã ngân sách Xã Hoa Lộc | Xã Hoa Lộc |
2716078 | Mã ngân sách Xã Vạn Lộc | Xã Vạn Lộc |
2716093 | Mã ngân sách Xã Nga Sơn | Xã Nga Sơn |
2716108 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2716114 | Mã ngân sách Xã Nga Thắng | Xã Nga Thắng |
2716138 | Mã ngân sách Xã Hồ Vương | Xã Hồ Vương |
2716144 | Mã ngân sách Xã Nga An | Xã Nga An |
2716171 | Mã ngân sách Xã Ba Đình | Xã Ba Đình |
2716174 | Mã ngân sách Xã Như Xuân | Xã Như Xuân |
2716177 | Mã ngân sách Xã Xuân Bình | Xã Xuân Bình |
2716186 | Mã ngân sách Xã Hóa Quỳ | Xã Hóa Quỳ |
2716213 | Mã ngân sách Xã Thanh Phong | Xã Thanh Phong |
2716222 | Mã ngân sách Xã Thanh Quân | Xã Thanh Quân |
2716225 | Mã ngân sách Xã Thượng Ninh | Xã Thượng Ninh |
2716228 | Mã ngân sách Xã Như Thanh | Xã Như Thanh |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |