Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2715457 | Mã ngân sách Xã Định Tân | Xã Định Tân |
2715469 | Mã ngân sách Xã Yên Định | Xã Yên Định |
2715499 | Mã ngân sách Xã Thọ Xuân | Xã Thọ Xuân |
2715505 | Mã ngân sách Xã Thọ Long | Xã Thọ Long |
2715520 | Mã ngân sách Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa |
2715544 | Mã ngân sách Xã Lam Sơn | Xã Lam Sơn |
2715553 | Mã ngân sách Xã Sao Vàng | Xã Sao Vàng |
2715568 | Mã ngân sách Xã Thọ Lập | Xã Thọ Lập |
2715574 | Mã ngân sách Xã Xuân Tín | Xã Xuân Tín |
2715592 | Mã ngân sách Xã Xuân Lập | Xã Xuân Lập |
2715607 | Mã ngân sách Xã Bát Mọt | Xã Bát Mọt |
2715610 | Mã ngân sách Xã Yên Nhân | Xã Yên Nhân |
2715622 | Mã ngân sách Xã Vạn Xuân | Xã Vạn Xuân |
2715628 | Mã ngân sách Xã Lương Sơn | Xã Lương Sơn |
2715634 | Mã ngân sách Xã Luận Thành | Xã Luận Thành |
2715643 | Mã ngân sách Xã Thắng Lộc | Xã Thắng Lộc |
2715646 | Mã ngân sách Xã Thường Xuân | Xã Thường Xuân |
2715658 | Mã ngân sách Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Chinh |
2715661 | Mã ngân sách Xã Tân Thành | Xã Tân Thành |
2715664 | Mã ngân sách Xã Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn |
2715667 | Mã ngân sách Xã Thọ Bình | Xã Thọ Bình |
2715682 | Mã ngân sách Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Tiến |
2715715 | Mã ngân sách Xã Tân Ninh | Xã Tân Ninh |
2715724 | Mã ngân sách Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Tiến |
2715754 | Mã ngân sách Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Ngọc |
2715763 | Mã ngân sách Xã Thọ Phú | Xã Thọ Phú |
2715766 | Mã ngân sách Xã An Nông | Xã An Nông |
2715772 | Mã ngân sách Xã Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hóa |
2715778 | Mã ngân sách Xã Thiệu Tiến | Xã Thiệu Tiến |
2715796 | Mã ngân sách Xã Thiệu Quang | Xã Thiệu Quang |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |