Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2810930 Mã tổ chức ngân sách Xã Mao Điền Xã Mao Điền
2810945 Mã tổ chức ngân sách Xã Kẻ Sặt Xã Kẻ Sặt
2810966 Mã tổ chức ngân sách Xã Bình Giang Xã Bình Giang
2810972 Mã tổ chức ngân sách Xã Đường An Xã Đường An
2810993 Mã tổ chức ngân sách Xã Thượng Hồng Xã Thượng Hồng
2810999 Mã tổ chức ngân sách Xã Gia Lộc Xã Gia Lộc
2811002 Mã tổ chức ngân sách Phường Thạch Khôi Phường Thạch Khôi
2811020 Mã tổ chức ngân sách Xã Yết Kiêu Xã Yết Kiêu
2811050 Mã tổ chức ngân sách Xã Gia Phúc Xã Gia Phúc
2811065 Mã tổ chức ngân sách Xã Trường Tân Xã Trường Tân
2811074 Mã tổ chức ngân sách Xã Tứ Kỳ Xã Tứ Kỳ
2811086 Mã tổ chức ngân sách Xã Đại Sơn Xã Đại Sơn
2811113 Mã tổ chức ngân sách Xã Tân Kỳ Xã Tân Kỳ
2811131 Mã tổ chức ngân sách Xã Chí Minh Xã Chí Minh
2811140 Mã tổ chức ngân sách Xã Lạc Phượng Xã Lạc Phượng
2811146 Mã tổ chức ngân sách Xã Nguyên Giáp Xã Nguyên Giáp
2811164 Mã tổ chức ngân sách Xã Vĩnh Lại Xã Vĩnh Lại
2811167 Mã tổ chức ngân sách Xã Tân An Xã Tân An
2811203 Mã tổ chức ngân sách Xã Ninh Giang Xã Ninh Giang
2811218 Mã tổ chức ngân sách Xã Hồng Châu Xã Hồng Châu
2811224 Mã tổ chức ngân sách Xã Khúc Thừa Dụ Xã Khúc Thừa Dụ
2811239 Mã tổ chức ngân sách Xã Thanh Miện Xã Thanh Miện
2811242 Mã tổ chức ngân sách Xã Nguyễn Lương Bằng Xã Nguyễn Lương Bằng
2811254 Mã tổ chức ngân sách Xã Bắc Thanh Miện Xã Bắc Thanh Miện
2811257 Mã tổ chức ngân sách Xã Hải Hưng Xã Hải Hưng
2811284 Mã tổ chức ngân sách Xã Nam Thanh Miện Xã Nam Thanh Miện
2811311 Mã tổ chức ngân sách Phường Hồng Bàng Phường Hồng Bàng
2811329 Mã tổ chức ngân sách Phường Ngô Quyền Phường Ngô Quyền
2811359 Mã tổ chức ngân sách Phường Gia Viên Phường Gia Viên
2811383 Mã tổ chức ngân sách Phường Lê Chân Phường Lê Chân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ