Danh mục Quốc gia

Danh mục mã quốc gia và vùng lãnh thổ dùng trong khai hải quan, khai xuất xứ hàng hóa và thống kê thương mại quốc tế.

Bảng mã quốc gia

MãTênTên tiếng AnhGhi chú
PT Cộng hòa Bồ Đào Nha Portugal
PW Cộng hòa Palau PalauBao gồm bộ phận phía tây các đảo Caroline (đảo chính: Babelthuap)
PY Cộng hòa Paragoay Paraguay
QA Nhà nước Cata Qatar
RE Rêuniông State Of Qatar ReunionBao gồm Bassas da Ấn Độ, các đảo Glorioso, đảo Juan de Nova, đảo Tromelin từ “Các đảo Ấn Độ dương rải rác thuộc Pháp"
RO Rumani Romania
RS Cộng hòa Xécbia SERBIA
RU Liên bang Nga Russian FederationBao gồm khu vực Kaliningrad
RW Cộng hòa Ruanđa Rwanda
SA Vương quốc ả rập Xêút Saudi Arabia
SB Quần đảo Xôlômôn Solomon IslandsBao gồm các đảo Santa Cruz, các đảo phía bắc Solômn (đảo chính: Guadalcanal)
SC Cộng hòa Xâysen SeychellesĐảo chính: Mahé; bao gồm các đảo Aldabra, Amirante, Cosmoledo, Farquhar
SD Cộng hòa Xuđăng Sudan
SE Vương quốc Thuỵ Điển Sweden
SG Cộng hòa Xingapo Singapore
SH Xanh Hêlêna Saint HelenaBao gồm đảo Ascension, đảo Gough, quần đảo Tristan da Cunha
SI Cộng hòa Xlôvênia Slovenia
SJ Xvenbát và Genmâyơn Svalbard And Jan MayenBao gồm đảo Bear
SK Cộng hòa Xlôvakia Slovakia
SL Cộng hòa Xiêra Lêôn Sierra Leone
SM Cộng hòa Xan Marinô San Marino
SN Cộng hòa Xênêgan Senegal
SO Cộng hòa Xômali Somalia
SR Cộng hòa Xurinam Suriname
ST Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và Prinxipê Sao Tome And Principe
SV Cộng hòa En Xanvađo El Salvador
SY Cộng hòa ả rập Xyri Syrian Arab Republic
SZ Vương quốc Xoadilen Swaziland
TC Quần đảo người Tuốc và Caicô Turks And Caicos Islands
TD Cộng hòa Sát Chad

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi246
Còn hiệu lực245
Đã hết hiệu lực1
Có ghi căn cứ pháp lý246

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ