Danh mục Quốc gia
Danh mục mã quốc gia và vùng lãnh thổ dùng trong khai hải quan, khai xuất xứ hàng hóa và thống kê thương mại quốc tế.
Bảng mã quốc gia
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
MU | Cộng hòa Môrixơ | Mauritius | Bao gồm các đảo Agalega, Cargados Carajos Shoals, đảo Rodrigues |
MV | Cộng hòa Manđivơ | Maldives | |
MW | Cộng hòa Malauy | Malawi | |
MX | Liên bang thống nhất Mêhicô | Mexico | |
MY | Malaixia | Malaysia | Bao gồm Peninsular Malaixia, Sabah, Sarawak |
MZ | Cộng hòa Môdămbíc | Mozambique | |
NA | Cộng hòa Nambia | Namibia | |
NC | Niu Calêđônia | New Caledonia | Bao gồm các đảo Loyalty |
NE | Cộng hòa Nigiê | Niger | |
NF | Quần đảo Nophoóc | Norfolk Islands | |
NG | Cộng hòa Liên bang Nigiêria | Nigeria | |
NI | Cộng hòa Nicaragoa | Nicaragua | |
NL | Vương quốc Hà Lan | Netherlands | |
NO | Vương quốc Na uy | Norway | |
NP | Nêpan | Nepal | |
NR | Cộng hòa Nauru | Nauru | |
NU | Cộng hòa Niui | Niue | |
NZ | Niu Dilân | New Zealand | Bao gồm các đảo Antipodes, các đảo Auckland, đảo Campbell, các đảo Châthm, các đảo Kermadec. |
OM | Vương quốc Ôman | Oman | Bao gồm bộ phận của Musandam Peninsula |
PA | Cộng hòa Panama | Panama | |
PE | Cộng hòa Pêru | Peru | |
PF | Pôlinêxia thuộc Pháp | French Polynesia | Bao gồm các quần đảo Austral, các quần đảo Gambier, các quần đảo Marquesas, quần đảo Hiệp hội (đảo chính: Tahiti), các đảo Tuamotu. Bao gồm: đảo Clipperton |
PG | Papua Niu Ghinê | Papua New Guinea | Bao gồm Bismarck Archipelago, các đảo phí bắc Solomon (đảo chính: Bougainville) |
PH | Cộng hòa Philippin | Philippines | |
PK | Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan | Pakistan | |
PL | Cộng hòa Ba Lan | Poland | |
PM | Xanh Pie và Michkelông | Saint Pierre And Miquelon | |
PN | Pitcan | Pitcairn | Bao gồm đảo Ducie, Henderson, Oeno. |
PR | Puêtôricô | Puerto Rico | |
PS | Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm đóng | PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 246 |
| Còn hiệu lực | 245 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 246 |
Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại
- Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam — 5.645 bản ghi
- Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam — 1.736 bản ghi
- Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam — 1.066 bản ghi
- Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia — 251 bản ghi
- Danh mục Tiền tệ — 163 bản ghi
- Danh mục Khối thống kê — 85 bản ghi
