Danh mục Quốc gia

Danh mục mã quốc gia và vùng lãnh thổ dùng trong khai hải quan, khai xuất xứ hàng hóa và thống kê thương mại quốc tế.

Bảng mã quốc gia

TênTên tiếng AnhGhi chú
KW Nhà nước Côoét Kuwait
KY Quần đảo Câymơn Cayman IslandsCác đảo chính: Grand Cayman
KZ Cộng hòa Kadắcxtan Kazakhstan
LA Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào Lao People's Democratic Republic
LB Cộng hòa Libăng Lebanon
LC Xanh Luxia Saint Lucia
LI Công quốc Lichtenxtên Liechtenstein
LK Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca Sri Lanka
LR Cộng hòa Libêria Liberia
LS Vương quốc Lêxôtô Lesotho
LT Cộng hòa Lítva Lithuania
LU Đại công quốc Lúcxămbua Luxembourg
LV Cộng hòa Látvia Latvia
LY Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi Libyan Arab Jamahiriya
MA Vương quốc Marốc Morocco
MC Công quốc Mônacô Monaco
MD Cộng hòa Mônđôva Moldova, Republic Of
ME Cộng hòa Môngtơnêgrô MONTENEGRO
MG Cộng hòa Mađagaxca Madagascar
MH Cộng hòa quần đảo Mácsan Marshall IslandsĐảo san hô vòng chính: Jaluit, Kwajalein, Majuro
MK Maxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ Macedonia, The Former Yugoslav Republic Of
ML Cộng hòa Mali Mali
MM Liên bang Mianma Myanmar
MN Mông Cổ Mongolia
MO Đặc khu hành chính Macao của Trung Quốc Macau
MP Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna Northern Mariana IslandsBao gồm các đảo Mariana (không kể GUAM, xem nước tách biệt). (Đảo chính: Saipan)
MQ Máctanhnic Martinique
MR Cộng hòa hồi giáo Môritani Mauritania
MS Môngxơrát Montserrat
MT Cộng hòa Manta Malta

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi246
Còn hiệu lực245
Đã hết hiệu lực1
Có ghi căn cứ pháp lý246

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ