3058 Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự
3058 là mã của Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác .
Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự thuộc Mục 3050.
Thông tin của mã 3058
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Ngày kết thúc | 30/12/2017 |
| Mã cha | 3050 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 3050 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 3058
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (3050)
- 3050 — Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
- 3051 — Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu
- 3052 — Lệ phí làm thủ tục hải quan
- 3053 — Lệ phí áp tải hải quan
- 3054 — Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ
- 3055 — Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ
- 3056 — Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ
- 3057 — Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật
- 3061 — Lệ phí công chứng
- 3062 — Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
Các mã cùng nhánh
- 3052 — Lệ phí làm thủ tục hải quan
- 3053 — Lệ phí áp tải hải quan
- 3054 — Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ
- 3055 — Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ
- 3056 — Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ
- 3057 — Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật
- 3061 — Lệ phí công chứng
- 3062 — Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- 3063 — Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
- 3064 — Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
- 3065 — Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
- 3066 — Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
