Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

MãTênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
8554Lệ phí đi vay về cho vay lại—30/12/20178550
8555Phí cam kếtTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8550
8556Phí bảo hiểmTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8550
8557Phí quản lýTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8550
8558Phí đàm phán—30/12/20178550
8561Phí thu xếpTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8550
8562Các khoản phí và chi phí khác liên quan đến khoản vay về cho vay lạiTT130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn8550
8563Các khoản phí và chi phí liên quan đến khoản Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phươngTT130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn8550
8564Các khoản phí và chi phí liên quan đến khoản Vay Ngân hàng phát triển Việt NamTT130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn8550
8599Trả các khoản phí và chi phí khácTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8550
8600Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước324/2016/TT-BTC31/12/201712/02/20200133
8650Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nướcTT130/2025/TT-BTC30/12/2017Không thời hạn0133
8651Phí cam kếtTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8650
8652Phí bảo hiểmTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8650
8653Phí quản lýTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8650
8654Phí thu xếpTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8650
8655Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8650
8699Trả các khoản phí và chi phí khácTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8650
8750Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc giaTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0134
8751Lương thựcTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8750
8752Nhiên liệuTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8750
8753Vật tư kỹ thuậtTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8750
8754Trang thiết bị kỹ thuậtTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn8750
8799Chi khácTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn8750
8800Hàng hoá, vật tư dự trữ Nhà nước chuyên ngành—30/12/20170134
8801Lương thực—30/12/20178800
8802Nhiên liệu—30/12/20178800
8803Vật tư kỹ thuật—30/12/20178800
8804Trang thiết bị kỹ thuật—30/12/20178800
8849Khác—30/12/20178800

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ