Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

MãTênNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã chaMã cũ
8357Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành theo lô lớn—30/12/20178350
8358Vay trái phiếu phát hành qua các đại lý—30/12/20178350
8361Vay phát hành công trái xây dựng tổ quốc—30/12/20178350
8362Vay các quỹ tài chính—30/12/20178350
8363Vay Ngân hàng Nhà nước—30/12/20178350
8364Vay của tư nhân—30/12/20178350
8365Vay của doanh nghiệp—30/12/20178350
8399Vay khác—Không thời hạn83508403,8449,8453,8499,8503,8549
8400Trả lãi vay ngoài nước để đầu tư phát triển—30/12/20170133
8401Cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế—30/12/20178400
8402Cho các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài—30/12/20178400
8403Cho các thương nhân nước ngoài—30/12/20178400
8404Cho nguồn phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế—30/12/20178400
8449Cho các tổ chức nước ngoài khác—30/12/20178400
8450Trả lãi vay ngoài nước cho vay lại—30/12/20170133
8451Cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế—30/12/20178450
8452Cho các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài—30/12/20178450
8453Cho các thương nhân nước ngoài—30/12/20178450
8454Cho nguồn phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế—30/12/20178450
8499Cho các tổ chức nước ngoài khác—30/12/20178450
8500Trả lãi vay ngoài nước cho mục đích khác—30/12/20170133
8501Cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế—30/12/20178500
8502Cho các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài—30/12/20178500
8503Cho các thương nhân nước ngoài—30/12/20178500
8504Cho nguồn phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế—30/12/20178500
8549Cho các tổ chức nước ngoài khác—30/12/20178500
8550Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước31/12/2017Không thời hạn01338550
8551Lệ phí hoa hồng—30/12/20178550
8552Lệ phí rút tiền—30/12/20178550
8553Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ31/12/2017Không thời hạn85508553

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ