Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

MãTênNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã chaMã cũ
7703Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước31/12/2017Không thời hạn7700
7749Chi khác31/12/2017Không thời hạn77007749
7750Chi khác—Không thời hạn0132
7751Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước—Không thời hạn7750
7752Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn—30/12/20177750
7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp31/12/2017Không thời hạn77507753
7754Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi—Không thời hạn7750
7755Chi đón tiếp Việt kiều—30/12/20177750
7756Chi các khoản phí và lệ phí31/12/2017Không thời hạn77507756
7757Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện31/12/2017Không thời hạn77507757
7758Chi hỗ trợ khác—30/12/20177750
7761Chi tiếp khách—Không thời hạn7750
7762Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định31/12/2017Không thời hạn77507762
7763Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định31/12/2017Không thời hạn77507763
7764Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định31/12/2017Không thời hạn77507764
7765Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá31/12/2017Không thời hạn77507765
7766Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ—Không thời hạn7750
7767Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế31/12/2017Không thời hạn77509702
7769Chi các khoản khác phục vụ chuyển đổi số23/12/2025Không thời hạn7750
7799Chi các khoản khác—Không thời hạn77507352,7353,7354,7355,7755,7758
7850Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp31/12/2017Không thời hạn01327850
7851Chi mua báo, tạp chí của Đảng—Không thời hạn7850
7852Chi tổ chức đại hội Đảng—Không thời hạn7850
7853Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng—Không thời hạn7850
7854Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy31/12/2017Không thời hạn78507854
7899Chi khác31/12/2017Không thời hạn78507899
7900Chi cho các sự kiện lớn31/12/2017Không thời hạn01327900
7901Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ31/12/2017Không thời hạn79007901
7902Chi bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp—30/12/20177900
7903Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn31/12/2017Không thời hạn7900

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ