7900 Chi cho các sự kiện lớn
7900 là mã của Chi cho các sự kiện lớn trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh CHI THƯỜNG XUYÊN → Các khoản chi khác . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 7900
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0132 |
| Ngày văn bản | 20/12/2016 |
| Mã nhóm | 0500 |
| Mã tiểu nhóm | 0132 |
4 mã cấp dưới của 7900
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
7901 | Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ | — |
7902 | Chi bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp | — |
7903 | Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn | — |
7949 | Chi khác | — |
Cách đọc mã 7900
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (7900)
Các mã cùng nhánh
- 7550 — Hoàn thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định
- 7600 — Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu nhà nước
- 7650 — Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm
- 7700 — Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách
- 7750 — Chi khác
- 7850 — Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp
- 7950 — Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định
- 8000 — Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm
- 8050 — Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước
- 8100 — Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước
- 8150 — Chi đánh giá quy hoạch
