3903 là mã của Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh. tên tiếng Anh là “Polymers of styrene, in primary forms.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Polymers of styrene, in primary forms. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
390311 | - - Loại giãn nở được: | 4 |
390319 | - - Loại khác: | 8 |
390320 | - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): | 6 |
390330 | - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): | 7 |
390390 | - Loại khác: | 7 |