3907 là mã của Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic . Mã này được chia tiếp thành 13 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. tên tiếng Anh là “Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
390710 | - Polyaxetal: | 4 |
390720 | - Các polyete khác: | 4 |
39072100 | - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate | — |
390729 | - - Loại khác: | 2 |
390730 | - Nhựa epoxit: | 4 |
390740 | - Polycarbonat: | 4 |
390750 | - Nhựa alkyd: | 2 |
390760 | - Poly (etylen terephthalat): | 3 |
39076100 | - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên | — |
390769 | - - Loại khác: | 2 |
39077000 | - Poly(lactic axit) | — |
390791 | - - Chưa no: | 4 |
390799 | - - Loại khác: | 7 |