0704 là mã của Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. tên tiếng Anh là “Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
070410 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli): | 3 |
07042000 | - Cải Bruc-xen | — |
070490 | - Loại khác: | 6 |