0705 là mã của Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. tên tiếng Anh là “Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
07051100 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | — |
07051900 | - - Loại khác | — |
07052100 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | — |
07052900 | - - Loại khác | — |