0708 là mã của Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. tên tiếng Anh là “Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
07081000 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | — |
070820 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | 4 |
07089000 | - Các loại rau đậu khác | — |