0710 là mã của Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. tên tiếng Anh là “Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
07101000 | - Khoai tây | — |
07102100 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | — |
07102200 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | — |
07102900 | - - Loại khác | — |
07103000 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | — |
07104000 | - Ngô ngọt | — |
07108000 | - Rau khác | — |
07109000 | - Hỗn hợp các loại rau | — |