0709 là mã của Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được . Mã này được chia tiếp thành 18 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. tên tiếng Anh là “Other vegetables, fresh or chilled.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other vegetables, fresh or chilled. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
07091000 | - Cây A-ti-sô | — |
07092000 | - Măng tây | — |
07093000 | - Cà tím | — |
07094000 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | — |
07095100 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | — |
07095200 | - - Nấm thuộc chi Boletus | — |
07095300 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | — |
07095400 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | — |
07095500 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | — |
07095600 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | — |
070959 | - - Loại khác: | 4 |
070960 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | 2 |
07097000 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | — |
07099000 | - Loại khác | — |
07099100 | - - Hoa a-ti-sô | — |
07099200 | - - Ô liu | — |
07099300 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | — |
070999 | - - Loại khác: | 4 |