Danh mục Mã dự phòng

Bộ mã dự phòng trong hệ thống danh mục dùng chung, giữ chỗ cho các mã sẽ cấp phát về sau.

Bảng mã mã dự phòng

MãTênNgày hiệu lựcNgày kết thúc
50 Mã dự phòng 50 ——
501 Mã dự phòng 501 —Không thời hạn
502 Mã dự phòng 502 —Không thời hạn
503 Mã dự phòng 503 —Không thời hạn
504 Mã dự phòng 504 —Không thời hạn
51 Mã dự phòng 51 ——
52 Mã dự phòng 52 ——
53 Mã dự phòng 53 ——
54 Mã dự phòng 54 ——
55 Mã dự phòng 55 ——
56 Mã dự phòng 56 ——
57 Mã dự phòng 57 ——
58 Mã dự phòng 58 ——
59 Mã dự phòng 59 ——
60 Mã dự phòng 60 ——
61 Mã dự phòng 61 ——
62 Mã dự phòng 62 ——
63 Mã dự phòng 63 ——
64 Mã dự phòng 64 ——
65 Mã dự phòng 65 ——
66 Mã dự phòng 66 ——
67 Mã dự phòng 67 ——
68 Mã dự phòng 68 ——
69 Mã dự phòng 69 ——
70 Mã dự phòng 70 ——
71 Mã dự phòng 71 ——
72 Mã dự phòng 72 ——
73 Mã dự phòng 73 ——
74 Mã dự phòng 74 ——
75 Mã dự phòng 75 ——

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi596
Còn hiệu lực505
Đã hết hiệu lực91
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ