Danh mục Mã dự phòng

Bộ mã dự phòng trong hệ thống danh mục dùng chung, giữ chỗ cho các mã sẽ cấp phát về sau.

Bảng mã mã dự phòng

MãTênNgày kết thúc
472 Mã dự phòng 472 Không thời hạn
473 Mã dự phòng 473 Không thời hạn
474 Mã dự phòng 474 Không thời hạn
475 Mã dự phòng 475 Không thời hạn
476 Mã dự phòng 476 Không thời hạn
477 Mã dự phòng 477 Không thời hạn
478 Mã dự phòng 478 Không thời hạn
479 Mã dự phòng 479 Không thời hạn
48 Mã dự phòng 48 —
480 Mã dự phòng 480 Không thời hạn
481 Mã dự phòng 481 Không thời hạn
482 Mã dự phòng 482 Không thời hạn
483 Mã dự phòng 483 Không thời hạn
484 Mã dự phòng 484 Không thời hạn
485 Mã dự phòng 485 Không thời hạn
486 Mã dự phòng 486 Không thời hạn
487 Mã dự phòng 487 Không thời hạn
488 Mã dự phòng 488 Không thời hạn
489 Mã dự phòng 489 Không thời hạn
49 Mã dự phòng 49 —
490 Mã dự phòng 490 Không thời hạn
491 Mã dự phòng 491 Không thời hạn
492 Mã dự phòng 492 Không thời hạn
493 Mã dự phòng 493 Không thời hạn
494 Mã dự phòng 494 Không thời hạn
495 Mã dự phòng 495 Không thời hạn
496 Mã dự phòng 496 Không thời hạn
497 Mã dự phòng 497 Không thời hạn
498 Mã dự phòng 498 Không thời hạn
499 Mã dự phòng 499 Không thời hạn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi596
Còn hiệu lực505
Đã hết hiệu lực91
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ