Danh mục Mã dự phòng

Bộ mã dự phòng trong hệ thống danh mục dùng chung, giữ chỗ cho các mã sẽ cấp phát về sau.

Bảng mã mã dự phòng

MãTênNgày kết thúc
445 Mã dự phòng 445 Không thời hạn
446 Mã dự phòng 446 Không thời hạn
447 Mã dự phòng 447 Không thời hạn
448 Mã dự phòng 448 Không thời hạn
449 Mã dự phòng 449 Không thời hạn
45 Mã dự phòng 45 —
450 Mã dự phòng 450 Không thời hạn
451 Mã dự phòng 451 Không thời hạn
452 Mã dự phòng 452 Không thời hạn
453 Mã dự phòng 453 Không thời hạn
454 Mã dự phòng 454 Không thời hạn
455 Mã dự phòng 455 Không thời hạn
456 Mã dự phòng 456 Không thời hạn
457 Mã dự phòng 457 Không thời hạn
458 Mã dự phòng 458 Không thời hạn
459 Mã dự phòng 459 Không thời hạn
46 Mã dự phòng 46 —
460 Mã dự phòng 460 Không thời hạn
461 Mã dự phòng 461 Không thời hạn
462 Mã dự phòng 462 Không thời hạn
463 Mã dự phòng 463 Không thời hạn
464 Mã dự phòng 464 Không thời hạn
465 Mã dự phòng 465 Không thời hạn
466 Mã dự phòng 466 Không thời hạn
467 Mã dự phòng 467 Không thời hạn
468 Mã dự phòng 468 Không thời hạn
469 Mã dự phòng 469 Không thời hạn
47 Mã dự phòng 47 —
470 Mã dự phòng 470 Không thời hạn
471 Mã dự phòng 471 Không thời hạn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi596
Còn hiệu lực505
Đã hết hiệu lực91
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ