Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.29.G28 | Trung tâm THVN tại TP. Huế | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.29.G29 | Nhà xuất bản Lý luận chính trị | 1821/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.29.G30 | Cơ quan TTXVN khu vực Miền Trung - Tây Nguyên | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.29.G31 | Viện Công nghệ vũ trụ | 1456/QĐ-NHNN | 03/06/2018 |
000.00.29.H01 | Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.29.H02 | UBND huyện Lạng Giang | 905/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.29.H03 | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.29.H04 | UBND huyện Đông Hải | 2140/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.29.H07 | Văn phòng UBND tỉnh | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.29.H10 | Trường Chính trị | 316/QĐ_UBND | 10/06/2018 |
000.00.29.H11 | UBND Huyện Đức Linh | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 16/10/2018 |
000.00.29.H12 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.29.H13 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.29.H14 | UBND Huyện Thông Nông | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.29.H16 | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đức Hòa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.29.H17 | UBND huyện Hoàng Sa | 2871/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.29.H18 | UBND thị xã Mường Lay | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.29.H19 | UBND huyện Định Quán | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.29.H21 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.29.H22 | Tỉnh đoàn Hà Giang | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.29.H23 | UBND huyện Tứ Kỳ | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.29.H24 | Ủy ban nhân dân huyện An Lão | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.29.H25 | UBND huyện Lý Nhân | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
000.00.29.H26 | Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.29.H27 | Ban Quản lý mỏ sắt Thạch Khê | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.29.H28 | UBND huyện Lương Sơn | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.29.H29 | Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | 326/QĐ-VPB8 | 20/03/2017 |
000.00.29.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Quốc | 1821/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.29.H34 | UBND Huyện Tu Mơ Rông | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.29.H35 | Trường Chính trị tỉnh | 3898/VKSTC-C2 | 16/07/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |