Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.29.H36 | Sở Khoa học Công nghệ | 1050/STTTT_CNTT | 24/10/2017 |
000.00.29.H37 | UBND huyện Bắc Sơn | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.29.H39 | UBND huyện Tân Hưng | 2236/BVHTTDL-VP | 24/09/2018 |
000.00.29.H40 | Ban An toàn giao thông tỉnh | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 20/06/2017 |
000.00.29.H42 | UBND huyện Yên Khánh | 2185/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.29.H43 | Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.29.H44 | UBND Huyện Tam Nông | 316/QĐ_UBND | 28/09/2017 |
000.00.29.H45 | Liên đoàn Lao động tỉnh | 1530/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.29.H46 | Trường Cao đẳng nghề | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.29.H47 | Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam | 2159/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
000.00.29.H48 | Sở Giao thông Vận tải | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.29.H49 | Sở Y tế | 326/QĐ-VPB8 | 14/03/2019 |
000.00.29.H51 | UBND huyện Kế Sách | 321/QĐ-UBND | 30/07/2018 |
000.00.29.H54 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Thái Bình | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.29.H56 | UBND huyện Nga Sơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.29.H58 | Ban Quản lý Khu công nghiệp | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.29.H59 | Cty TNHH một thành viên Quản lý các công trình thuỷ lợi | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.29.H60 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 2738/QĐ_UBND | 21/11/2017 |
000.00.29.H61 | UBND TX Bình Minh | 1097/QĐ-BHXH | 27/05/2018 |
000.00.29.H63 | UBND huyện Văn Chấn | 2039/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.29.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Thông Nông | 379/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.29.K56 | HĐND huyện Quan Hóa | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
000.00.30.A26 | Đảng ủy Tổng công ty đầu tư nước và môi trường Việt Nam (VIWASEEN) | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.30.A38 | Thành ủy Lào Cai | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.30.A47 | Huyện ủy Núi Thành | 657/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.30.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang | 2713/QĐ-BQP | 18/09/2018 |
000.00.30.F01 | Trường Đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm toán | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.30.G02 | Trường Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ Công Thương Trung ương | 2182/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.30.G03 | Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam | Quyết định số 178/QĐ-STTTT | 27/08/2019 |
000.00.30.G04 | Trường Đại học công nghệ GTVT | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |