Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.28.H49 | Sở Xây dựng | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.28.H51 | UBND huyện Mỹ Xuyên | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.28.H54 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Thái Bình | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.28.H55 | Quỹ phát triển đất | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.28.H56 | UBND Thị xã Nghi Sơn | 973-QĐ/TU | 13/07/2018 |
000.00.28.H58 | Ủy ban nhân dân Thị xã Cai Lậy | 2713/QĐ-BQP | 11/01/2020 |
000.00.28.H59 | Cty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.28.H60 | Ban phối hợp thực thi dự án tỉnh (Ban phối hợp thực thi dự án nông nghiệp, nông dân, nông thôn tỉnh) | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.28.H61 | UBND TP Vĩnh Long | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.28.H63 | UBND huyện Trấn Yên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.28.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Bảo Lạc | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.28.K56 | HĐND huyện Thạch Thành | 333/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.29.A26 | Đảng ủy Tổng công ty Du lịch Hà Nội | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.29.A47 | Huyện ủy Nam Trà My | 548-QĐ/TU | 17/01/2021 |
000.00.29.E01 | Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại thành phố Hồ Chí Minh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.29.F01 | Kiểm toán nhà nước khu vực XIII | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.29.G02 | Tạp chí Công Thương | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.29.G04 | Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.29.G05 | Vụ Khoa học, giáo dục, tài nguyên và môi trường | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.29.G08 | Trung tâm Biên Phiên dịch quốc gia | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.29.G09 | Viện Khoa học tổ chức nhà nước | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.29.G10 | Trung tâm Xúc tiến thương mại nông nghiệp | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.29.G12 | Văn phòng công đoàn Bộ Tài chính | 1227/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.29.G13 | Cục Viễn thám quốc gia | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.29.G14 | Cục Bưu điện Trung ương | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.29.G15 | Nhà xuất bản Tư pháp | 973-QĐ/TU | 26/06/2018 |
000.00.29.G16 | Công đoàn Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 4246/BCT-VP | 29/05/2018 |
000.00.29.G18 | Bệnh viện Nội tiết Trung ương | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.29.G19 | Đoàn TNCS Hồ chí minh Ngân hàng Trung ương | 1530/QĐ-UBND | 30/07/2018 |
000.00.29.G22 | Văn phòng Công đoàn Văn phòng Chính phủ | 3898/VKSTC-C2 | 27/05/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |