Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.25.H45 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.25.H46 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 1244/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.25.H47 Sở Y tế QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.25.H49 Sở Thông tin và Truyền thông 1050/STTTT_CNTT12/08/2018
000.00.25.H51 UBND huyện Châu Thành 09/QĐ-HĐND17/03/2020
000.00.25.H54 Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy 2236/BVHTTDL-VP29/08/2018
000.00.25.H56 UBND huyện Hậu Lộc 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.25.H58 Ủy ban nhân dân huyện Tân Phước 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.25.H59 Trường Đại học Trà Vinh 1184 /QĐ-UBND13/09/2018
000.00.25.H60 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn 2710/QĐ-BTP28/12/2017
000.00.25.H61 Cục Thống kê 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.25.H63 UBND huyện Lục Yên 302/QĐ-UBND19/01/2018
000.00.25.K56 HĐND huyện Mường Lát 2871/QĐ-UBND26/07/2018
000.00.26.A26 Đảng ủy Cục Hải quan 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.26.A47 Huyện ủy Hiệp Đức 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.26.E01 Báo Bảo vệ pháp luật 1681/QĐ-UBND14/05/2020
000.00.26.F01 Kiểm toán nhà nước khu vực X 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.26.G02 Cục Hóa chất 2236/BVHTTDL-VP27/05/2018
000.00.26.G04 Báo Giao thông 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.26.G05 Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư 3982/QĐ-UBND16/09/2018
000.00.26.G08 Học viện Ngoại giao 1373/QĐ-BXD28/12/2017
000.00.26.G10 Trung tâm Tin học và Thống kê 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.26.G11 Quân chủng Hải quân 657/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.26.G12 Viện Chiến lược và Chính sách tài chính 6542/QĐ-BCA21/10/2018
000.00.26.G13 Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam 2180/QĐ-BTNMT05/07/2018
000.00.26.G14 Cục Tần số vô tuyến điện 657/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.26.G15 Học viện Tư pháp 2185/QĐ-UBND25/10/2017
000.00.26.G16 Trường Cán bộ quản lý văn hoá, thể thao và du lịch 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.26.G17 Viện Vật liệu xây dựng 11240/BTC-THTK03/01/2018
000.00.26.G18 Bệnh viện Mắt Trung ương 332/QĐ_UBND24/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ