Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.25.H04 | UBND huyện Phước Long | 1456/QĐ-NHNN | 15/08/2018 |
000.00.25.H07 | Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.25.H10 | Trường Cao đẳng Nghề Tôn Đức Thắng | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.25.H11 | Trường Cao đẳng Nghề | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.25.H12 | Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 29/05/2018 |
000.00.25.H13 | Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.25.H14 | Sở Thông tin và Truyền thông | 15-QĐ/VPTW | 06/02/2018 |
000.00.25.H16 | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Quảng Sơn | 1030/QĐ_UBND | 16/09/2018 |
000.00.25.H17 | UBND quận Liên Chiểu | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.25.H18 | UBND huyện Điện Biên Đông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.25.H19 | UBND huyện Xuân Lộc | 2240/QĐ-UBND | 13/07/2018 |
000.00.25.H21 | Quỹ Bảo vệ phát triển rừng tỉnh | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.25.H22 | UBND huyện Quản Bạ | 1665/QĐ-BKHCN | 05/07/2018 |
000.00.25.H23 | UBND huyện Thanh Hà | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.25.H24 | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.25.H25 | UBND thành phố Phủ Lý | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.25.H26 | BQL dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 02/05/2018 |
000.00.25.H27 | Trường Cao đẳng Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn Du | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.25.H28 | UBND huyện Kim Bôi | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.25.H29 | Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Công trình giao thông đô thị | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.25.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
000.00.25.H34 | UBND Huyện Ngọc Hồi | 2710/QĐ-BTP | 06/08/2018 |
000.00.25.H35 | Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.25.H37 | UBND huyện Lộc Bình | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.25.H38 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Lào Cai | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.25.H39 | UBND huyện Đức Huệ | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.25.H40 | UBND Huyện Trực Ninh | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.25.H42 | UBND huyện Yên Mô | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
000.00.25.H43 | Ban Xây dựng năng lực và Thực hiện các dự án ODA ngành nước | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.25.H44 | UBND Huyện Đoan Hùng | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |