Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.24.G13 | Tổng cục Khí tượng Thủy văn | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.24.G14 | Cục Thông tin đối ngoại | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.24.G15 | Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.24.G16 | Tạp chí Văn hoá Nghệ thuật | 2039/QĐ-UBND | 09/08/2016 |
000.00.24.G17 | Viện Kiến trúc quốc gia | 1030/QĐ_UBND | 12/08/2018 |
000.00.24.G18 | Bệnh viện K | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.24.G19 | Trường Bồi dưỡng cán bộ ngân hàng | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.24.G22 | Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.24.G28 | Ban Thanh Thiếu niên | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.24.G29 | Viện Xã hội học | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.24.G30 | Trung tâm Tin học | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
000.00.24.G31 | Viện Khoa học vật liệu | 1227/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.24.H01 | Ủy ban nhân dân huyện An Phú | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.24.H02 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.24.H03 | Vườn Quốc gia Ba Bể | 973-QĐ/TU | 13/07/2018 |
000.00.24.H04 | UBND thị xã Giá Rai | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.24.H05 | Viện Nghiên cứu Kinh tế-Xã hội tỉnh Bắc Ninh | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.24.H07 | Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.24.H10 | Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh | 1437/QĐ-LĐTBXH | 11/07/2018 |
000.00.24.H11 | Trường Cao đẳng Cộng đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.24.H12 | Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.24.H13 | Ban Quản lý Dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức thành phố | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.24.H14 | Sở Ngoại vụ | 2959/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.24.H16 | Công ty TNHH Xổ số kiến thiết tỉnh Đắk Nông | 1787/QĐ-TU | 08/11/2019 |
000.00.24.H17 | UBND quận Hải Châu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.24.H18 | UBND huyện Tủa Chùa | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.24.H19 | UBND huyện Cẩm Mỹ | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.24.H21 | Báo Gia Lai | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.24.H22 | UBND huyện Bắc Mê | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.24.H23 | UBND huyện Kim Thành | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |