000.00.22.G29 | Viện Quan hệ quốc tế | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.22.G30 | Trung tâm Hợp tác quốc tế Thông tấn | 2738/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.22.G31 | Viện Địa chất và Địa vật lý biển | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.22.H01 | Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.22.H02 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | 316/QĐ_UBND | 10/06/2018 |
000.00.22.H03 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.22.H04 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
000.00.22.H05 | Trung tâm Hành chính công tỉnh | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.22.H07 | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành | 4028/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
000.00.22.H10 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 31/07/2020 |
000.00.22.H11 | Công an tỉnh | 4246/BCT-VP | 16/09/2018 |
000.00.22.H12 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.22.H13 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố | 332/QĐ_UBND | 27/09/2017 |
000.00.22.H14 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.22.H16 | Ban Quản lý dự án Giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.22.H17 | UBND huyện Hòa Vang | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.22.H18 | UBND huyện Mường Ảng | 321/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.22.H19 | UBND thành phố Biên Hòa | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.22.H21 | Văn phòng HĐND tỉnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.22.H22 | UBND huyện Vị Xuyên | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.22.H23 | UBND huyện Nam Sách | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.22.H24 | Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền | 1787/QĐ-TU | 08/11/2019 |
000.00.22.H25 | Ban Quản lý Phát triển khu đô thị mới | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.22.H26 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.22.H27 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 1202/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.22.H28 | UBND huyện Cao Phong | 1437/QĐ-LĐTBXH | 19/08/2018 |
000.00.22.H29 | Ban An toàn giao thông (Văn phòng thường trực) | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.22.H30 | Ban QL công trình Giao thông | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.22.H31 | Quỹ phát triển đất tỉnh Hưng Yên | | |
000.00.22.H33 | Ủy ban nhân dân huyện An Minh | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |