Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.21.H25 | Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.21.H26 | Ban Dân tộc Thành phố | 09/QĐ-HĐND | 25/11/2018 |
000.00.21.H27 | Văn phòng Điều phối thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới | 2803/QĐ-UBND | 18/09/2018 |
000.00.21.H28 | UBND thành phố Hòa Bình | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.21.H29 | Ban Dân tộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.21.H30 | Ban QL công trình dân dụng | 1456/QĐ-NHNN | 29/01/2018 |
000.00.21.H31 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.21.H32 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.21.H33 | Ủy ban nhân dân huyện An Biên | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
000.00.21.H34 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 2738/QĐ_UBND | 01/10/2018 |
000.00.21.H35 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông | 2713/QĐ-BQP | 28/11/2017 |
000.00.21.H36 | Sở Công Thương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.21.H37 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng | 2738/QĐ_UBND | 01/10/2018 |
000.00.21.H38 | Vườn Quốc gia Hoàng Liên | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.21.H39 | UBND huyện Cần Đước | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.21.H40 | UBND Huyện Mỹ Lộc | 3226/QĐ-UBND | 28/12/2020 |
000.00.21.H41 | UBND thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An | Quyết định số 43/QĐ-STTTT | 02/03/2020 |
000.00.21.H42 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công Trình Dân Dụng & Công nghiệp | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.21.H43 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp | 2309/QĐ-UBND | 27/05/2018 |
000.00.21.H44 | Sở Xây dựng | 558/QĐ-UBND | 15/07/2018 |
000.00.21.H45 | Thanh tra tỉnh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.21.H46 | Ban quản lý khu kinh tế | 4235/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.21.H47 | Sở Thông tin và Truyền thông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.21.H49 | Sở Nội vụ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.21.H51 | UBND huyện Trần Đề | 1821/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.21.H53 | Ban Quản lý Khu Du lịch Quốc Gia Núi Bà Đen | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.21.H54 | Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà | 1456/QĐ-NHNN | 28/09/2017 |
000.00.21.H55 | Ban Dân tộc | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
000.00.21.H56 | Ban QL KKT Nghi sơn và các Khu công nghiệp | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
000.00.21.H57 | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |