Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.21.G19 | Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.21.G20 | Văn phòng Đảng, Đoàn thế | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.21.G21 | Ban quản lý dự án đầu tư chuyên ngành xây dựng | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.21.G22 | Trung tâm Tin học | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
000.00.21.G24 | Trung tâm Giám định bảo hiểm y tế và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Nam | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.21.G28 | Ban Văn nghệ | 321/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.21.G29 | Viện Văn hóa và Phát triển | 2236/BVHTTDL-VP | 29/07/2020 |
000.00.21.G30 | Trung tâm Kỹ thuật Thông tấn | 1045/TTX-TTTH (07/10/2016), 224/TTX-TTTH (28/03/2018) | 27/03/2018 |
000.00.21.G31 | Viện Tài nguyên và Môi trường biển | 6542/QĐ-BCA | 15/07/2018 |
000.00.21.H01 | Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên | 927/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.21.H02 | Ban Dân tộc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.21.H03 | Văp phòng điều phối xây dựng Nông thôn mới và Giảm nghèo và Dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.21.H04 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.21.H05 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.21.H06 | Ban Dân tộc | 1974/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
000.00.21.H07 | Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.21.H08 | Sở Du lịch tỉnh Bình Định | 1358/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.21.H10 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.21.H11 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 657/QĐ-UBND | 26/09/2016 |
000.00.21.H12 | Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.21.H13 | Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.21.H14 | Sở Y tế | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.21.H16 | Ban Quản lý công viên Địa chất Đắk Nông | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.21.H18 | UBND huyện Điện Biên | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.21.H19 | Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.21.H20 | Trung tâm Xúc tiến, Thương mại Du lịch và Đầu tư | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
000.00.21.H21 | Văn phòng UBND tỉnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.21.H22 | UBND huyện Xín Mần | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.21.H23 | UBND thành phố Chí Linh | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.21.H24 | Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |