Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.20.H56 | Trung tâm xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch | 2741/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.20.H57 | Ban Dân tộc tỉnh | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
000.00.20.H58 | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành | 2741/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.20.H59 | Ban QLDA đầu tư các công trình giao thông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
000.00.20.H60 | Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.20.H61 | Ban quản lý các KCN | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.20.H62 | Ban Giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.20.H63 | Sở Y Tế | 2180/QĐ-BTNMT | 26/06/2018 |
000.00.20.K47 | HĐND huyện Thăng Bình | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.20.K56 | HĐND huyện Đông Sơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.21.A26 | Đảng ủy Bưu điện thành phố Hà Nội | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.21.A47 | Huyện ủy Bắc Trà My | 705/QĐ-KTNN | 11/07/2018 |
000.00.21.E01 | Văn phòng Đảng ủy | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.21.F01 | Kiểm toán nhà nước khu vực V | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.21.G02 | Cục Xúc tiến thương mại | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.21.G03 | Cục Cơ sở vật chất | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.21.G04 | Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.21.G05 | Vụ Kinh tế công nghiệp | 2309/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.21.G06 | Ban Quản lý khu công nghệ cao Hòa Lạc | 2039/QĐ-UBND | 24/10/2017 |
000.00.21.G07 | Văn phòng Ủy ban Quốc gia về Người cao tuổi Việt Nam | 1358/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.21.G08 | Cục Lễ tân Nhà nước | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 01/08/2020 |
000.00.21.G10 | Văn phòng Điều phối trung ương chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.21.G11 | Quân đoàn 1 | 2236/BVHTTDL-VP | 14/06/2018 |
000.00.21.G12 | Văn phòng Bộ | 1530/QĐ-UBND | 15/07/2018 |
000.00.21.G13 | Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | 1202/QĐ-UBND | 08/06/2020 |
000.00.21.G14 | Cục Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.21.G15 | Cục Công nghệ thông tin | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.21.G16 | Ban Quản lý Làng Văn hoá-Du lịch các dân tộc Việt Nam | 578/QĐ-THVN | 10/06/2020 |
000.00.21.G17 | Cục Công tác phía Nam | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.21.G18 | Bệnh viện Hữu nghị | 3487/QĐ-UBND | 28/01/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |