Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.20.H25 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.20.H26 | Thanh tra Thành phố | 2738/QĐ_UBND | 01/10/2018 |
000.00.20.H27 | Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.20.H28 | Sở Ngoại Vụ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.20.H29 | Thanh tra thành phố | 905/QĐ-UBND | 16/10/2018 |
000.00.20.H30 | Liên đoàn lao động tỉnh | 2366/QĐ-UBND | 14/06/2018 |
000.00.20.H31 | Ban quản lý Khu đại học Phố Hiến | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.20.H32 | Thanh tra tỉnh | 15-QĐ/VPTW | 18/05/2020 |
000.00.20.H33 | Sở Ngoại vụ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.20.H34 | Ban Quản lý Khu kinh tế | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.20.H35 | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.20.H36 | Sở Thông tin và Truyền thông | 838/QĐ-UBND-HC | 17/04/2018 |
000.00.20.H37 | Ban Quản lý khu kinh tế Cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn | 662/QĐ-UBND | 06/02/2018 |
000.00.20.H38 | Ban Quản lý khu Kinh tế | 1437/QĐ-LĐTBXH | 04/02/2018 |
000.00.20.H39 | UBND huyện Bến Lức | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.20.H40 | UBND Huyện Hải Hậu | 2871/QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.20.H41 | UBND Thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An | 1866/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.20.H42 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | 305/QĐ-UBQLV | 25/06/2020 |
000.00.20.H43 | Thanh tra tỉnh | 1313/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.20.H44 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2182/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.20.H45 | Sở Y tế | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.20.H46 | Sở Du lịch | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.20.H47 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.20.H49 | Sở Ngoại vụ | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.20.H50 | Ban Dân tộc | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.20.H51 | UBND Thị xã Ngã Năm | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.20.H52 | Sở Y tế | 2309/QĐ-UBND | 27/05/2018 |
000.00.20.H53 | Ban Quản lý các Khu di tích lịch sử Cách Mạng Miền Nam | 2039/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.20.H54 | Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.20.H55 | Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |