Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.19.H25 | Ban Quản lý khu Đại học Nam Cao | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.19.H26 | Sở Y tế | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.19.H27 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 2236/BVHTTDL-VP | 06/08/2018 |
000.00.19.H28 | Ban Quản lý các khu Công nghiệp | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.19.H29 | Sở Y tế | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.19.H30 | Ban Quản lý Khu công nghiệp | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.19.H31 | Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.19.H32 | Sở Y tế | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.19.H33 | Ban Dân tộc | 2738/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.19.H34 | Ban Dân tộc tỉnh | 922/QĐ-ĐTHVN | 18/09/2018 |
000.00.19.H35 | Ban Dân tộc | 1097/QĐ-BHXH | 17/01/2021 |
000.00.19.H36 | Đài Phát thanh truyền hình Lâm Đồng | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.19.H37 | Ban Dân tộc | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.19.H38 | Ban Dân tộc | 1866/QĐ-UBND | 26/09/2016 |
000.00.19.H39 | Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.19.H40 | UBND Huyện Giao Thủy | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.19.H41 | UBND Thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.19.H42 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công Trình Nông nghiệp & PTNT | 1227/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.19.H43 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.19.H44 | Sở Tư pháp | 2741/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.19.H45 | Sở Xây dựng | 316/QĐ_UBND | 17/04/2018 |
000.00.19.H46 | Ban Dân tộc | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.19.H47 | Sở Tài chính | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.19.H49 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.19.H50 | Sở Thông tin và Truyền thông | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.19.H51 | UBND thành phố Sóc Trăng | 3898/VKSTC-C2 | 25/10/2017 |
000.00.19.H52 | Sở Xây dựng | 314/QĐ-UBND | 17/06/2018 |
000.00.19.H53 | Ban An toàn Giao thông | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.19.H54 | Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.19.H55 | Sở Phòng cháy và Chữa cháy | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |