Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.18.H57 Sở Y tế 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.18.H58 Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.18.H59 Sở Thông tin và Truyền thông 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
000.00.18.H60 Ban Dân tộc tỉnh 1560/QĐ_UBND18/06/2018
000.00.18.H61 Văn phòng HĐND tỉnh 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.18.H62 Thanh tra tỉnh 617/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.18.H63 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1030/QĐ_UBND26/06/2018
000.00.18.K47 HĐND huyện Quế Sơn 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.18.K56 HĐND huyện Tĩnh Gia 314/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.19.A26 Đảng ủy Công an Thành phố Hà Nội 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.19.E01 Cục Thống kê tội phạm và Công nghệ thông tin (Cục 2) 2309/QĐ-UBND29/07/2020
000.00.19.F01 Kiểm toán nhà nước khu vực III 662/QĐ-UBND22/01/2018
000.00.19.G01 Cục an ninh điều tra 365/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.19.G02 Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng 101/QĐ-UBND17/04/2018
000.00.19.G03 Cục Công nghệ thông tin 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.19.G04 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1432/QĐ-BGTVT22/07/2028
000.00.19.G05 Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.19.G06 Cục Sở hữu trí tuệ 1184 /QĐ-UBND12/06/2018
000.00.19.G07 Văn phòng Đảng – Đoàn thể 1373/QĐ-BXD28/12/2017
000.00.19.G08 Cục Ngoại vụ 657/QĐ-UBND19/06/2018
000.00.19.G10 Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.19.G11 Quân khu 9 4197/QĐ-UBND16/09/2018
000.00.19.G12 Văn phòng Đảng ủy Bộ Tài chính 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.19.G15 Cục Bồi thường nhà nước 1866/QĐ-UBND14/06/2018
000.00.19.G16 Tổng cục Thể dục thể thao 2713/QĐ-BQP22/11/2018
000.00.19.G17 Báo Xây dựng 237/QĐ-BTTTT19/06/2018
000.00.19.G18 Bệnh viện Da liễu Trung ương 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.19.G19 Cục Công nghệ thông tin 1665/QĐ-BKHCN27/09/2018
000.00.19.G20 Báo Thanh tra 11240/BTC-THTK16/09/2018
000.00.19.G21 Văn phòng ban cán sự Đảng và Đảng ủy 6542/QĐ-BCA21/10/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ